TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tennis player

giọng máy của trình duyệt

tennis player nghĩa là người chơi quần vợt, tay vợt, người đánh ten-nít.

Nghĩa của tennis player

Danh từ

  1. Người chơi quần vợt, người đánh ten-nít, tay vợt.

Dạng từ của tennis player

Số nhiềutennis players

Câu ví dụ với tennis player

  • He is a good tennis player. Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi.
  • You're a very good tennis player. Bạn là một người chơi quần vợt giỏi.
  • He's an excellent tennis player. Anh ấy là một tay vợt tennis xuất sắc.
  • I'm a tennis player. Tôi là người chơi ten-nít.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tennis player nghĩa là gì?

tennis player (danh từ) nghĩa là người chơi quần vợt, tay vợt, người đánh ten-nít.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.