tennis player
giọng máy của trình duyệt
tennis player nghĩa là người chơi quần vợt, tay vợt, người đánh ten-nít.
Nghĩa của tennis player
Danh từ
- Người chơi quần vợt, người đánh ten-nít, tay vợt.
Dạng từ của tennis player
| Số nhiều | tennis players |
Câu ví dụ với tennis player
- He is a good tennis player. Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi.
- You're a very good tennis player. Bạn là một người chơi quần vợt giỏi.
- He's an excellent tennis player. Anh ấy là một tay vợt tennis xuất sắc.
- I'm a tennis player. Tôi là người chơi ten-nít.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tennis player nghĩa là gì?
tennis player (danh từ) nghĩa là người chơi quần vợt, tay vợt, người đánh ten-nít.