tenon
UK/ˈtɛn.ən/
US/ˈtɛn.ən/
giọng máy của trình duyệt
tenon nghĩa là mộng, cắt mộng, ghép mộng.
Nghĩa của tenon
Danh từ
- Mộng (đồ mộc...).
Ngoại động từ
- Cắt mộng.
- Ghép mộng.
Dạng từ của tenon
| Số nhiều | tenons |
| Ngôi thứ ba số ít | tenons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tenoning |
| Quá khứ phân từ | tenoned |
| Quá khứ | tenoned |
Câu hỏi thường gặp
tenon nghĩa là gì?
tenon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mộng, cắt mộng, ghép mộng.
tenon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenon: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.ən/.