TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenon

UK/ˈtɛn.ən/ US/ˈtɛn.ən/ giọng máy của trình duyệt

tenon nghĩa là mộng, cắt mộng, ghép mộng.

Nghĩa của tenon

Danh từ

  1. Mộng (đồ mộc...).

Ngoại động từ

  1. Cắt mộng.
  2. Ghép mộng.

Dạng từ của tenon

Số nhiềutenons
Ngôi thứ ba số íttenons
Hiện tại phân từ (-ing)tenoning
Quá khứ phân từtenoned
Quá khứtenoned

Câu hỏi thường gặp

tenon nghĩa là gì?

tenon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mộng, cắt mộng, ghép mộng.

tenon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenon: giọng Anh (UK) /ˈtɛn.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛn.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.