TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenosynovitis

US/ˈtɛ.noʊ.ˌsɪ.nə.ˈvɑɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt

tenosynovitis nghĩa là sự đau nhức.

Nghĩa của tenosynovitis

Danh từ

  1. Sự đau nhức, mỏi cổ tay do vận động nhiều.

Dạng từ của tenosynovitis

Số nhiềutenosynovitides

Câu hỏi thường gặp

tenosynovitis nghĩa là gì?

tenosynovitis (danh từ) nghĩa là sự đau nhức.

tenosynovitis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenosynovitis: giọng Mỹ (US) /ˈtɛ.noʊ.ˌsɪ.nə.ˈvɑɪ.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.