TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenor

UK/ˈtɛnə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tenor nghĩa là phương hướng chung, tiến trình, ý nghĩa, tinh thần chung.

Nghĩa của tenor

Danh từ

  1. Phương hướng chung, tiến trình.
  2. Ý nghĩa, tinh thần chung, nội dung chính.
    • the tenor of his speechtinh thần chung (nội dung chính) bài nói của ông ta
  3. Kỳ hạn (hối phiếu).
  4. Pháp lý Bản sao (tài liệu.
  5. Âm nhạc Giọng nam cao.
  6. Âm nhạc Bè têno.
  7. Âm nhạc Kèn têno.

Tính từ

  1. Nam cao.

Dạng từ của tenor

Số nhiềutenors

Họ từ của tenor

Câu hỏi thường gặp

tenor nghĩa là gì?

tenor (danh từ, tính từ) nghĩa là phương hướng chung, tiến trình, ý nghĩa, tinh thần chung.

tenor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenor: giọng Anh (UK) /ˈtɛnə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.