tensely
UK/ˈtɛnsli/
US/ˈtɛnsli/
giọng máy của trình duyệt
tensely nghĩa là một cách căng thẳng.
Nghĩa của tensely
Phó từ
- Một cách căng thẳng.
Dạng từ của tensely
| So sánh hơn | more tensely |
| So sánh nhất | most tensely |
Câu hỏi thường gặp
tensely nghĩa là gì?
tensely (phó từ) nghĩa là một cách căng thẳng.
tensely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tensely: giọng Anh (UK) /ˈtɛnsli/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnsli/.