TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tensely

UK/ˈtɛnsli/ US/ˈtɛnsli/ giọng máy của trình duyệt

tensely nghĩa là một cách căng thẳng.

Nghĩa của tensely

Phó từ

  1. Một cách căng thẳng.

Dạng từ của tensely

So sánh hơnmore tensely
So sánh nhấtmost tensely

Câu hỏi thường gặp

tensely nghĩa là gì?

tensely (phó từ) nghĩa là một cách căng thẳng.

tensely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tensely: giọng Anh (UK) /ˈtɛnsli/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.