TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tense

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛns/ US/tɛns/ giọng máy của trình duyệt

tense nghĩa là thời, căng, căng thẳng, găng.

Nghĩa của tense

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Thời (của động từ).
    • the present tensethời hiện tại
    • the past tensethời quá khứ

Tính từ

  1. Căng.
    • a tense wiresợi dây căng
  2. Căng thẳng, găng.
    • tense situationtình hình căng thẳng

Dạng từ của tense

Số nhiềutenses
Ngôi thứ ba số íttenses
Hiện tại phân từ (-ing)tensing
Quá khứ phân từtensed
Quá khứtensed
So sánh hơntenser
So sánh nhấttensest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tense

Đồng nghĩa

Họ từ của tense

Câu ví dụ với tense

  • There's no need to be that tense. Không cần phải căng thẳng như thế đâu.
  • Algeria has tense relations with Morocco. Algeria có quan hệ căng thẳng với Morocco.
  • Tom looks like he's tense. Tom hình như hơi căng thẳng.
  • I am always tense before I get on an airplane. Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

tense nghĩa là gì?

tense (danh từ, tính từ) nghĩa là thời, căng, căng thẳng, găng.

tense phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tense: giọng Anh (UK) /tɛns/, giọng Mỹ (US) /tɛns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.