tense
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛns/
US/tɛns/
giọng máy của trình duyệt
tense nghĩa là thời, căng, căng thẳng, găng.
Nghĩa của tense
Danh từ
- Ngôn ngữ học Thời (của động từ).
- the present tensethời hiện tại
- the past tensethời quá khứ
Tính từ
- Căng.
- a tense wiresợi dây căng
- Căng thẳng, găng.
- tense situationtình hình căng thẳng
Dạng từ của tense
| Số nhiều | tenses |
| Ngôi thứ ba số ít | tenses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tensing |
| Quá khứ phân từ | tensed |
| Quá khứ | tensed |
| So sánh hơn | tenser |
| So sánh nhất | tensest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tense
Đồng nghĩa
Họ từ của tense
Câu ví dụ với tense
- There's no need to be that tense. Không cần phải căng thẳng như thế đâu.
- Algeria has tense relations with Morocco. Algeria có quan hệ căng thẳng với Morocco.
- Tom looks like he's tense. Tom hình như hơi căng thẳng.
- I am always tense before I get on an airplane. Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tense nghĩa là gì?
tense (danh từ, tính từ) nghĩa là thời, căng, căng thẳng, găng.
tense phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tense: giọng Anh (UK) /tɛns/, giọng Mỹ (US) /tɛns/.