tensimeter
giọng máy của trình duyệt
tensimeter nghĩa là cái đo áp hơi.
Nghĩa của tensimeter
Danh từ
- Vật lý Cái đo áp hơi.
Dạng từ của tensimeter
| Số nhiều | tensimeters |
Câu hỏi thường gặp
tensimeter nghĩa là gì?
tensimeter (danh từ) nghĩa là cái đo áp hơi.