TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tensiometer

US/ˌtɛnt.si.ˈɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

tensiometer nghĩa là cái đo độ căng.

Nghĩa của tensiometer

Danh từ

  1. Kỹ thuật Cái đo độ căng.

Dạng từ của tensiometer

Số nhiềutensiometers

Câu hỏi thường gặp

tensiometer nghĩa là gì?

tensiometer (danh từ) nghĩa là cái đo độ căng.

tensiometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tensiometer: giọng Mỹ (US) /ˌtɛnt.si.ˈɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.