tensiometer
US/ˌtɛnt.si.ˈɑː.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
tensiometer nghĩa là cái đo độ căng.
Nghĩa của tensiometer
Danh từ
- Kỹ thuật Cái đo độ căng.
Dạng từ của tensiometer
| Số nhiều | tensiometers |
Câu hỏi thường gặp
tensiometer nghĩa là gì?
tensiometer (danh từ) nghĩa là cái đo độ căng.
tensiometer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tensiometer: giọng Mỹ (US) /ˌtɛnt.si.ˈɑː.mə.tɜː/.