tension
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛnʃn̩/
US/ˈtɛnʃən/
giọng máy của trình duyệt
tension nghĩa là sự căng, trạng thái căng, tình hình căng thẳng.
Nghĩa của tension
Danh từ
- Sự căng.
- Trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng.
- to ease tensiongiảm nhẹ sự căng thẳng
- Vật lý Sức ép, áp lực (của hơi...).
- Điện học Điện áp.
- Y học Huyết áp.
Dạng từ của tension
| Số nhiều | tensions |
| Ngôi thứ ba số ít | tensions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tensioning |
| Quá khứ phân từ | tensioned |
| Quá khứ | tensioned |
Họ từ của tension
Câu hỏi thường gặp
tension nghĩa là gì?
tension (danh từ) nghĩa là sự căng, trạng thái căng, tình hình căng thẳng.
tension phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tension: giọng Anh (UK) /ˈtɛnʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnʃən/.