TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tension

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛnʃn̩/ US/ˈtɛnʃən/ giọng máy của trình duyệt

tension nghĩa là sự căng, trạng thái căng, tình hình căng thẳng.

Nghĩa của tension

Danh từ

  1. Sự căng.
  2. Trạng thái căng (của dây...); (nghĩa bóng) tình hình căng thẳng, sự căng thẳng.
    • to ease tensiongiảm nhẹ sự căng thẳng
  3. Vật lý Sức ép, áp lực (của hơi...).
  4. Điện học Điện áp.
  5. Y học Huyết áp.

Dạng từ của tension

Số nhiềutensions
Ngôi thứ ba số íttensions
Hiện tại phân từ (-ing)tensioning
Quá khứ phân từtensioned
Quá khứtensioned

Họ từ của tension

Câu hỏi thường gặp

tension nghĩa là gì?

tension (danh từ) nghĩa là sự căng, trạng thái căng, tình hình căng thẳng.

tension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tension: giọng Anh (UK) /ˈtɛnʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛnʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.