tentacular
UK/tɛnˈtækjuːlə(ɹ)/
US/tɛnˈtækjuːlə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
tentacular nghĩa là tua cảm, lông tuyến.
Nghĩa của tentacular
Tính từ
- Động vật học (thuộc) tua cảm.
- Thực vật học (thuộc) lông tuyến.
Dạng từ của tentacular
| So sánh hơn | more tentacular |
| So sánh nhất | most tentacular |
Câu hỏi thường gặp
tentacular nghĩa là gì?
tentacular (tính từ) nghĩa là tua cảm, lông tuyến.
tentacular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tentacular: giọng Anh (UK) /tɛnˈtækjuːlə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /tɛnˈtækjuːlə(ɹ)/.