TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tentative

UK/ˈtɛntətɪv/ US/ˈtɛntətɪv/ giọng máy của trình duyệt

tentative nghĩa là ướm, thử, sự thử, sự toan làm.

Nghĩa của tentative

Tính từ

  1. Ướm, thử.
    • tentative offerlời nói ướm, lời đề nghị

Danh từ

  1. Sự thử, sự toan làm.

Dạng từ của tentative

Số nhiềutentatives
So sánh hơnmore tentative
So sánh nhấtmost tentative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tentative

Trái nghĩa

Họ từ của tentative

Câu hỏi thường gặp

tentative nghĩa là gì?

tentative (tính từ, danh từ) nghĩa là ướm, thử, sự thử, sự toan làm.

tentative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tentative: giọng Anh (UK) /ˈtɛntətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛntətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.