tenter
UK/ˈtɛntəɹ/
US/ˈtɛntəɹ/
giọng máy của trình duyệt
tenter nghĩa là người coi máy, khung căng.
Nghĩa của tenter
Danh từ
- Người coi máy.
- Ngành dệt Khung căng (vải).
- Như Tenterhooks.
Dạng từ của tenter
| Số nhiều | tenters |
| Ngôi thứ ba số ít | tenters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | tentering |
| Quá khứ phân từ | tentered |
| Quá khứ | tentered |
Câu hỏi thường gặp
tenter nghĩa là gì?
tenter (danh từ) nghĩa là người coi máy, khung căng.
tenter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenter: giọng Anh (UK) /ˈtɛntəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛntəɹ/.