TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenter

UK/ˈtɛntəɹ/ US/ˈtɛntəɹ/ giọng máy của trình duyệt

tenter nghĩa là người coi máy, khung căng.

Nghĩa của tenter

Danh từ

  1. Người coi máy.
  2. Ngành dệt Khung căng (vải).
  3. Như Tenterhooks.

Dạng từ của tenter

Số nhiềutenters
Ngôi thứ ba số íttenters
Hiện tại phân từ (-ing)tentering
Quá khứ phân từtentered
Quá khứtentered

Câu hỏi thường gặp

tenter nghĩa là gì?

tenter (danh từ) nghĩa là người coi máy, khung căng.

tenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenter: giọng Anh (UK) /ˈtɛntəɹ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛntəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.