tentatively
UK/ˈtɛntətɪvli/
US/ˈtɛntətɪvli/
giọng máy của trình duyệt
tentatively nghĩa là ướm, thử, ngập ngừng, thăm dò.
Nghĩa của tentatively
Phó từ
- Ướm, thử.
- Ngập ngừng; thăm dò.
- Không dứt khoát, không quả quyết.
Dạng từ của tentatively
| So sánh hơn | more tentatively |
| So sánh nhất | most tentatively |
Câu hỏi thường gặp
tentatively nghĩa là gì?
tentatively (phó từ) nghĩa là ướm, thử, ngập ngừng, thăm dò.
tentatively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tentatively: giọng Anh (UK) /ˈtɛntətɪvli/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛntətɪvli/.