tequila
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌtəˈkiː.lə/
giọng máy của trình duyệt
tequila nghĩa là rượu têquila, cốc rượu têquila.
Nghĩa của tequila
Danh từ
- Rượu têquila (rượu mạnh cất từ một thứ cây nhiệt đới, chủ yếu ở Mêhicô).
- Cốc rượu têquila.
Dạng từ của tequila
| Số nhiều | tequilas |
Câu ví dụ với tequila
- Tom brought a bottle of tequila. Tom đã mua một chai rượu tequila.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
tequila nghĩa là gì?
tequila (danh từ) nghĩa là rượu têquila, cốc rượu têquila.
tequila phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tequila: giọng Anh (UK) /ˌtəˈkiː.lə/.