TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terabyte

UK/ˈtɛɹəˌbaɪt/ US/ˈtɛɹəˌbaɪt/ giọng máy của trình duyệt

terabyte nghĩa là Một đơn vị để đo lường dung lượng bộ nhớ, xấp xỉ bằng một nghìn tỷ byte (thực ra là 1 099 511 627 776 byte). Một terabyte bằng 1000 GB hoặc 1 triệu megabyte.

Nghĩa của terabyte

Danh từ

  1. Một đơn vị để đo lường dung lượng bộ nhớ, xấp xỉ bằng một nghìn tỷ byte (thực ra là 1 099 511 627 776 byte). Một terabyte bằng 1000 GB hoặc 1 triệu megabyte.

Dạng từ của terabyte

Số nhiềuterabytes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terabyte

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

terabyte nghĩa là gì?

terabyte (danh từ) nghĩa là Một đơn vị để đo lường dung lượng bộ nhớ, xấp xỉ bằng một nghìn tỷ byte (thực ra là 1 099 511 627 776 byte). Một terabyte bằng 1000 GB hoặc 1 triệu megabyte.

terabyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terabyte: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹəˌbaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹəˌbaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.