terce
UK/tɜːs/
US/tɝːs/
giọng máy của trình duyệt
terce nghĩa là thế kiếm thứ ba.
Nghĩa của terce
Danh từ
- Thế kiếm thứ ba (mũi kiếm ngang con mắt).
- Đánh bài Bộ ba con liên tiếp.
- Thùng (đựng rượu, khoảng 200 lít).
- Âm nhạc Quãng ba; âm ba.
Dạng từ của terce
| Số nhiều | terces |
Câu hỏi thường gặp
terce nghĩa là gì?
terce (danh từ) nghĩa là thế kiếm thứ ba.
terce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terce: giọng Anh (UK) /tɜːs/, giọng Mỹ (US) /tɝːs/.