TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tercel

US/ˈtɜː.səl/ giọng máy của trình duyệt

tercel nghĩa là chim ưng đực.

Nghĩa của tercel

Danh từ

  1. Chim ưng đực.

Câu hỏi thường gặp

tercel nghĩa là gì?

tercel (danh từ) nghĩa là chim ưng đực.

tercel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tercel: giọng Mỹ (US) /ˈtɜː.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.