terebrate
UK/ˈtɛɹɪbɹət/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈtɛɹɪbɹət/ giọng máy của trình duyệt
terebrate nghĩa là khoan lỗ trôn ốc.
Nghĩa của terebrate
Ngoại động từ
- Khoan lỗ trôn ốc.
Dạng từ của terebrate
| Ngôi thứ ba số ít | terebrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | terebrating |
| Quá khứ phân từ | terebrated |
| Quá khứ | terebrated |
Câu hỏi thường gặp
terebrate nghĩa là gì?
terebrate (ngoại động từ) nghĩa là khoan lỗ trôn ốc.
terebrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terebrate: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹɪbɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹɪbɹət/.