TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terebrate

UK/ˈtɛɹɪbɹət/ giọng máy của trình duyệt US/ˈtɛɹɪbɹət/ giọng máy của trình duyệt

terebrate nghĩa là khoan lỗ trôn ốc.

Nghĩa của terebrate

Ngoại động từ

  1. Khoan lỗ trôn ốc.

Dạng từ của terebrate

Ngôi thứ ba số ítterebrates
Hiện tại phân từ (-ing)terebrating
Quá khứ phân từterebrated
Quá khứterebrated

Câu hỏi thường gặp

terebrate nghĩa là gì?

terebrate (ngoại động từ) nghĩa là khoan lỗ trôn ốc.

terebrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terebrate: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹɪbɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹɪbɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.