TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terminative

UK/ˈtɜːmɪnətɪv/ US/ˈtɝmɪnətɪv/ giọng máy của trình duyệt

terminative nghĩa là cuối cùng, tận cùng, hạn định, quyết định.

Nghĩa của terminative

Tính từ

  1. Cuối cùng, tận cùng, kết thúc.
    • the terminative partphần kết thúc, phần cuối cùng
  2. Hạn định, quyết định, tối hậu.
    • terminative conditionsnhững điều kiện quyết định

Danh từ

  1. Hạn cách.

Dạng từ của terminative

So sánh hơnmore terminative
So sánh nhấtmost terminative
Số nhiềuterminatives

Câu hỏi thường gặp

terminative nghĩa là gì?

terminative (tính từ, danh từ) nghĩa là cuối cùng, tận cùng, hạn định, quyết định.

terminative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terminative: giọng Anh (UK) /ˈtɜːmɪnətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈtɝmɪnətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.