TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

termination

US/tɚmɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

termination nghĩa là sự làm xong, sự kết thúc, giới hạn, phần kết thúc.

Nghĩa của termination

Danh từ

  1. Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.
    • to put a termination to somethinglàm xong việc gì
  2. Giới hạn; phần kết thúc, phần kết luận.
  3. Ngôn ngữ học Phần đuôi từ, từ vĩ.

Dạng từ của termination

Số nhiềuterminations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với termination

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của termination

Câu hỏi thường gặp

termination nghĩa là gì?

termination (danh từ) nghĩa là sự làm xong, sự kết thúc, giới hạn, phần kết thúc.

termination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của termination: giọng Mỹ (US) /tɚmɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.