ternate
UK/ˈtɜːnət/
US/ˈtɜːnət/
giọng máy của trình duyệt
ternate nghĩa là Chụm ba (lá) ((cũng) tern).
Nghĩa của ternate
Tính từ
- Thực vật học Chụm ba (lá) ((cũng) tern).
Câu hỏi thường gặp
ternate nghĩa là gì?
ternate (tính từ) nghĩa là Chụm ba (lá) ((cũng) tern).
ternate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ternate: giọng Anh (UK) /ˈtɜːnət/, giọng Mỹ (US) /ˈtɜːnət/.