TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ternate

UK/ˈtɜːnət/ US/ˈtɜːnət/ giọng máy của trình duyệt

ternate nghĩa là Chụm ba (lá) ((cũng) tern).

Nghĩa của ternate

Tính từ

  1. Thực vật học Chụm ba (lá) ((cũng) tern).

Câu hỏi thường gặp

ternate nghĩa là gì?

ternate (tính từ) nghĩa là Chụm ba (lá) ((cũng) tern).

ternate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ternate: giọng Anh (UK) /ˈtɜːnət/, giọng Mỹ (US) /ˈtɜːnət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.