ternion
giọng máy của trình duyệt
ternion nghĩa là bộ ba, trang giấy gấp ba.
Nghĩa của ternion
Danh từ
- Bộ ba.
- In Trang giấy gấp ba.
Dạng từ của ternion
| Số nhiều | ternions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ternion
Đồng nghĩa
Họ từ của ternion
Câu hỏi thường gặp
ternion nghĩa là gì?
ternion (danh từ) nghĩa là bộ ba, trang giấy gấp ba.