TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrapin

UK/ˈtɛɹəpɪn/ US/ˈtɛɹəˌpɪn/ giọng máy của trình duyệt

terrapin nghĩa là rùa nước ngọt, rùa ao, rùa đầm.

Nghĩa của terrapin

Danh từ

  1. Rùa nước ngọt (ở Bắc Mỹ).

Dạng từ của terrapin

Số nhiềuterrapins

Câu hỏi thường gặp

terrapin nghĩa là gì?

terrapin (danh từ) nghĩa là rùa nước ngọt, rùa ao, rùa đầm.

terrapin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrapin: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹəpɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹəˌpɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.