TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrain

UK/təˈɹeɪn/ US/təˈɹeɪn/ giọng máy của trình duyệt

terrain nghĩa là địa thế, địa hình địa vật.

Nghĩa của terrain

Danh từ

  1. Quân sự (địa lý, địa chất) địa thế, địa hình địa vật.

Dạng từ của terrain

Số nhiềuterrains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terrain

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

terrain nghĩa là gì?

terrain (danh từ) nghĩa là địa thế, địa hình địa vật.

terrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrain: giọng Anh (UK) /təˈɹeɪn/, giọng Mỹ (US) /təˈɹeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.