terrene
UK/təˈɹiːn/
US/təˈɹiːn/
giọng máy của trình duyệt
terrene nghĩa là có tính chất đất, đất, trái đất.
Nghĩa của terrene
Tính từ
- Có tính chất đất.
- Thuộc Đất; (thuộc) trái đất.
- Động vật học Ở cạn, sống trên mặt đất.
Dạng từ của terrene
| So sánh hơn | more terrene |
| So sánh nhất | most terrene |
| Số nhiều | Terrenes |
Họ từ của terrene
Câu hỏi thường gặp
terrene nghĩa là gì?
terrene (tính từ) nghĩa là có tính chất đất, đất, trái đất.
terrene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrene: giọng Anh (UK) /təˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /təˈɹiːn/.