TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrene

UK/təˈɹiːn/ US/təˈɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

terrene nghĩa là có tính chất đất, đất, trái đất.

Nghĩa của terrene

Tính từ

  1. Có tính chất đất.
  2. Thuộc Đất; (thuộc) trái đất.
  3. Động vật học Ở cạn, sống trên mặt đất.

Dạng từ của terrene

So sánh hơnmore terrene
So sánh nhấtmost terrene
Số nhiềuTerrenes

Họ từ của terrene

Câu hỏi thường gặp

terrene nghĩa là gì?

terrene (tính từ) nghĩa là có tính chất đất, đất, trái đất.

terrene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrene: giọng Anh (UK) /təˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /təˈɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.