TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terret

UK/ˈtɛɹɪt/ US/ˈtɛɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

terret nghĩa là vòng, vành.

Nghĩa của terret

Danh từ

  1. Vòng; vành; vòng dây.

Dạng từ của terret

Số nhiềuterrets

Câu hỏi thường gặp

terret nghĩa là gì?

terret (danh từ) nghĩa là vòng, vành.

terret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terret: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.