terricole
giọng máy của trình duyệt
terricole nghĩa là sống trên cạn.
Nghĩa của terricole
Danh từ
- Động từ Động vật sống trên cạn.
Tính từ
- Sống (mọc) trên cạn (động thực vật).
Dạng từ của terricole
| So sánh hơn | more terricole |
| So sánh nhất | most terricole |
| Số nhiều | terricoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terricole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
terricole nghĩa là gì?
terricole (danh từ, tính từ) nghĩa là sống trên cạn.