terrier
UK/ˈtɛɹiə/
US/ˈtɛɹiə/
giọng máy của trình duyệt
terrier nghĩa là chó sục, quân địa phương, chó đào đất.
Nghĩa của terrier
Danh từ
- Chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi).
- Quân sự (từ lóng) quân địa phương.
Dạng từ của terrier
| Số nhiều | terriers |
Họ từ của terrier
Câu hỏi thường gặp
terrier nghĩa là gì?
terrier (danh từ) nghĩa là chó sục, quân địa phương, chó đào đất.
terrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrier: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹiə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹiə/.