TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrier

UK/ˈtɛɹiə/ US/ˈtɛɹiə/ giọng máy của trình duyệt

terrier nghĩa là chó sục, quân địa phương, chó đào đất.

Nghĩa của terrier

Danh từ

  1. Chó sục (loại chó săn chuyên sục hang bụi).
  2. Quân sự (từ lóng) quân địa phương.

Dạng từ của terrier

Số nhiềuterriers

Họ từ của terrier

Câu hỏi thường gặp

terrier nghĩa là gì?

terrier (danh từ) nghĩa là chó sục, quân địa phương, chó đào đất.

terrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrier: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹiə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.