TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrified

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹɪfaɪd/ US/ˈtɛɹɪfaɪd/ giọng máy của trình duyệt

terrified nghĩa là cảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi.

Nghĩa của terrified

Tính từ

  1. Cảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi.

Dạng từ của terrified

So sánh hơnmore terrified
So sánh nhấtmost terrified

Câu hỏi thường gặp

terrified nghĩa là gì?

terrified (tính từ) nghĩa là cảm thấy khiếp sợ, rất kinh hãi.

terrified phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrified: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹɪfaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹɪfaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.