terrify
UK/ˈtɛɹɪfaɪ/
US/ˈtɛɹɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
terrify nghĩa là làm khiếp sợ, làm kinh hãi.
Nghĩa của terrify
Ngoại động từ
- Làm khiếp sợ, làm kinh hãi.
Dạng từ của terrify
| Ngôi thứ ba số ít | terrifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | terrifying |
| Quá khứ phân từ | terrified |
| Quá khứ | terrified |
Họ từ của terrify
Câu ví dụ với terrify
- Nuclear bombs are terrifying. Bom hạt nhân thật khủng khiếp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
terrify nghĩa là gì?
terrify (ngoại động từ) nghĩa là làm khiếp sợ, làm kinh hãi.
terrify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrify: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹɪfaɪ/.