TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrorise

giọng máy của trình duyệt

terrorise nghĩa là làm cho khiếp sợ, khủng bố, hăm doạ, đe doạ.

Nghĩa của terrorise

Ngoại động từ

  1. Làm cho khiếp sợ, khủng bố.
  2. Hăm doạ, đe doạ (bằng bạo lực).

Nội động từ

  1. Trở nên khiếp sợ.

Câu hỏi thường gặp

terrorise nghĩa là gì?

terrorise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho khiếp sợ, khủng bố, hăm doạ, đe doạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.