TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

terrorism

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹəɹɪzəm/ US/ˈtɛɹəɹɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

terrorism nghĩa là chính sách khủng bố, khủng bố.

Nghĩa của terrorism

Danh từ

  1. Chính sách khủng bố.

Dạng từ của terrorism

Số nhiềuterrorisms

Họ từ của terrorism

Câu hỏi thường gặp

terrorism nghĩa là gì?

terrorism (danh từ) nghĩa là chính sách khủng bố, khủng bố.

terrorism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của terrorism: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹəɹɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹəɹɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.