terrorism
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛɹəɹɪzəm/
US/ˈtɛɹəɹɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
terrorism nghĩa là chính sách khủng bố, khủng bố.
Nghĩa của terrorism
Danh từ
- Chính sách khủng bố.
Dạng từ của terrorism
| Số nhiều | terrorisms |
Họ từ của terrorism
Câu hỏi thường gặp
terrorism nghĩa là gì?
terrorism (danh từ) nghĩa là chính sách khủng bố, khủng bố.
terrorism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terrorism: giọng Anh (UK) /ˈtɛɹəɹɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛɹəɹɪzəm/.