terylene
UK/ˈtɛrɪˌliːn/
US/ˈtɛrɪˌliːn/
giọng máy của trình duyệt
terylene nghĩa là danh tứ, loại sợi tổng hợp.
Nghĩa của terylene
Danh từ
- Danh tứ.
- Loại sợi tổng hợp; vải làm bằng một loại sợi tổng hợp.
Dạng từ của terylene
| Số nhiều | terylenes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với terylene
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
terylene nghĩa là gì?
terylene (danh từ) nghĩa là danh tứ, loại sợi tổng hợp.
terylene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của terylene: giọng Anh (UK) /ˈtɛrɪˌliːn/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛrɪˌliːn/.