TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tester

UK/ˈtɛstə/ US/ˈtɛstəɹ/ giọng máy của trình duyệt

tester nghĩa là người thử, máy thử, màn.

Nghĩa của tester

Danh từ

  1. Người thử; máy thử.
  2. Màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi).
    • tester bedgiường có màn treo

Dạng từ của tester

Số nhiềutesters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tester

Đồng nghĩa

Họ từ của tester

Câu hỏi thường gặp

tester nghĩa là gì?

tester (danh từ) nghĩa là người thử, máy thử, màn.

tester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tester: giọng Anh (UK) /ˈtɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛstəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.