testicle
UK/ˈtɛstɪkəl/
US/ˈtɛstɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
testicle nghĩa là hòn dái, tinh hoàn.
Nghĩa của testicle
Danh từ
- Hòn dái.
Dạng từ của testicle
| Số nhiều | testicles |
Họ từ của testicle
Câu ví dụ với testicle
- My hamster has a swollen testicle on one side. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
testicle nghĩa là gì?
testicle (danh từ) nghĩa là hòn dái, tinh hoàn.
testicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testicle: giọng Anh (UK) /ˈtɛstɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛstɪkəl/.