TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testicle

UK/ˈtɛstɪkəl/ US/ˈtɛstɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

testicle nghĩa là hòn dái, tinh hoàn.

Nghĩa của testicle

Danh từ

  1. Hòn dái.

Dạng từ của testicle

Số nhiềutesticles

Họ từ của testicle

Câu ví dụ với testicle

  • My hamster has a swollen testicle on one side. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

testicle nghĩa là gì?

testicle (danh từ) nghĩa là hòn dái, tinh hoàn.

testicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testicle: giọng Anh (UK) /ˈtɛstɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛstɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.