TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testing

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈtɛs.tɪŋ/ US/ˈtɛs.tɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

testing nghĩa là sự thử, sự nghiên cứu.

Nghĩa của testing

Danh từ

  1. Sự thử; sự nghiên cứu.

Dạng từ của testing

So sánh hơnmore testing
So sánh nhấtmost testing
Số nhiềutestings

Câu ví dụ với testing

  • You're really testing my patience. Bạn đang thực sự thử thách lòng kiên nhẫn của tôi đấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

testing nghĩa là gì?

testing (danh từ) nghĩa là sự thử, sự nghiên cứu.

testing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testing: giọng Anh (UK) /ˈtɛs.tɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛs.tɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.