TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

testiness

US/ˈtɛs.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

testiness nghĩa là tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi.

Nghĩa của testiness

Danh từ

  1. Tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt.
  2. Tính dễ bị động lòng, tính dễ bị phật ý.

Dạng từ của testiness

Số nhiềutestinesses

Câu hỏi thường gặp

testiness nghĩa là gì?

testiness (danh từ) nghĩa là tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi.

testiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của testiness: giọng Mỹ (US) /ˈtɛs.ti.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.