testiness
US/ˈtɛs.ti.nəs/
giọng máy của trình duyệt
testiness nghĩa là tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi.
Nghĩa của testiness
Danh từ
- Tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi, tính hay gắt.
- Tính dễ bị động lòng, tính dễ bị phật ý.
Dạng từ của testiness
| Số nhiều | testinesses |
Câu hỏi thường gặp
testiness nghĩa là gì?
testiness (danh từ) nghĩa là tính hay hờn giận, tính hay giận dỗi.
testiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của testiness: giọng Mỹ (US) /ˈtɛs.ti.nəs/.