TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tetrameter

US/tɛ.ˈtræ.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

tetrameter nghĩa là luật thơ, thể thơ bốn chữ, câu thơ tứ bộ vi.

Nghĩa của tetrameter

Danh từ

  1. Luật thơ, thể thơ bốn chữ (một câu có tối đa bốn chữ hay bốn âm tiết).

Dạng từ của tetrameter

Số nhiềutetrameters

Câu hỏi thường gặp

tetrameter nghĩa là gì?

tetrameter (danh từ) nghĩa là luật thơ, thể thơ bốn chữ, câu thơ tứ bộ vi.

tetrameter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tetrameter: giọng Mỹ (US) /tɛ.ˈtræ.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.