tetrameter
US/tɛ.ˈtræ.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
tetrameter nghĩa là luật thơ, thể thơ bốn chữ, câu thơ tứ bộ vi.
Nghĩa của tetrameter
Danh từ
- Luật thơ, thể thơ bốn chữ (một câu có tối đa bốn chữ hay bốn âm tiết).
Dạng từ của tetrameter
| Số nhiều | tetrameters |
Câu hỏi thường gặp
tetrameter nghĩa là gì?
tetrameter (danh từ) nghĩa là luật thơ, thể thơ bốn chữ, câu thơ tứ bộ vi.
tetrameter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tetrameter: giọng Mỹ (US) /tɛ.ˈtræ.mə.tɜː/.