TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

text-hand

US/ˈtɛkst.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

text-hand nghĩa là Chữ viết to ((như) text).

Nghĩa của text-hand

Danh từ

  1. Chữ viết to ((như) text).

Dạng từ của text-hand

Số nhiềutext hands

Câu hỏi thường gặp

text-hand nghĩa là gì?

text-hand (danh từ) nghĩa là Chữ viết to ((như) text).

text-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của text-hand: giọng Mỹ (US) /ˈtɛkst.ˈhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.