text
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/tɛkst/
US/tɛkst/
giọng máy của trình duyệt
text nghĩa là câu văn, một quyển sách, nhắn tin.
Nghĩa của text
Danh từ
- Một văn bản chứa nhiều chữ cái, câu văn.
- Một quyển sách.
- Tin nhắn dạng văn bản ngắn được trao đổi bởi các điện thoại di động.
Động từ
- Gửi các văn bản ngắn bằng dịch vụ Short Message Service (SMS), hoặc các dịch vụ tương tự, giữa các phương tiện truyền thông, đặc biệt giữa các điện thoại di động.
Dạng từ của text
| Số nhiều | texts |
| Ngôi thứ ba số ít | texts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | texting |
| Quá khứ phân từ | texted |
| Quá khứ | texted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với text
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của text
Cụm từ, thành ngữ với text
- text box — Trong giao diện đồ họa trên máy tính. Hộp thoại dành cho sửa đổi văn bản.
- text message — Tin nhắn văn bản, nhắn tin.
- text neck — Tình trạng đau cổ do cúi xuống xem thiết bị di động quá lâu.
Câu ví dụ với text
- Translating this text will be very easy. Dịch đoạn văn này sẽ rất dễ.
- The text has been copied to clipboard. Văn bản đã được chép vào bảng tạm.
- Text him that we're waiting for him near the entrance. Hãy nhắn tin cho anh ấy là chúng tôi đang đợi anh ấy ở cổng vào.
- Text copied to clipboard. Đã chép văn bản vào bảng tạm.
- Text me. Nhắn cho tôi.
- Can you translate these texts in German? Bạn có thể dịch văn bản này sang tiếng Đức không?
- He was texting her in Berber. Anh ấy nhắn tin cho cô ấy bằng tiếng Berber
- Are you texting your girlfriend? Cậu đang nhắn tin cho bạn gái à?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
text nghĩa là gì?
text (danh từ, động từ) nghĩa là câu văn, một quyển sách, nhắn tin.
text phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của text: giọng Anh (UK) /tɛkst/, giọng Mỹ (US) /tɛkst/.