TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

textural

US/ˈtɛks.tʃɜ.ːəl/ giọng máy của trình duyệt

textural nghĩa là sự dệt, tổ chức, cách cấu tạo.

Nghĩa của textural

Tính từ

  1. Thuộc Sự dệt.
  2. Thuộc Tổ chức, (thuộc) cách cấu tạo, (thuộc) kết cấu.

Câu hỏi thường gặp

textural nghĩa là gì?

textural (tính từ) nghĩa là sự dệt, tổ chức, cách cấu tạo.

textural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của textural: giọng Mỹ (US) /ˈtɛks.tʃɜ.ːəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.