TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

texture

UK/ˈtɛkst͡ʃə(ɹ)/ US/ˈtɛkst͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

texture nghĩa là cấu tạo vải, loại vải, cách cấu tạo, kết cấu.

Nghĩa của texture

Danh từ

  1. Cấu tạo vải, loại vải.
    • fine texturevải mềm mịn
  2. Cách cấu tạo, kết cấu, sắp đặt.
    • the fine texture of a poemkết cấu tinh vi của một bài thơ
  3. Cảm giác, diện mạo, hay độ đặc của một bề mặt hay một chất.
    • "skin texture and tone"diện mạo và màu da

Động từ

  1. Cho (một bề mặt, đặc biệt là của vải hay giấy dán tường) một diện mạo sần sùi hay nâng cao.
    • "wallcoverings which create a textured finish"giấy dán tường tạo nên sản phẩm sần sùi

Dạng từ của texture

Số nhiềutextures
Ngôi thứ ba số íttextures
Hiện tại phân từ (-ing)texturing
Quá khứ phân từtextured
Quá khứtextured
So sánh hơnmore texture
So sánh nhấtmost texture

Họ từ của texture

Câu hỏi thường gặp

texture nghĩa là gì?

texture (danh từ, động từ) nghĩa là cấu tạo vải, loại vải, cách cấu tạo, kết cấu.

texture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của texture: giọng Anh (UK) /ˈtɛkst͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛkst͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.