texture
UK/ˈtɛkst͡ʃə(ɹ)/
US/ˈtɛkst͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
texture nghĩa là cấu tạo vải, loại vải, cách cấu tạo, kết cấu.
Nghĩa của texture
Danh từ
- Cấu tạo vải, loại vải.
- fine texturevải mềm mịn
- Cách cấu tạo, kết cấu, sắp đặt.
- the fine texture of a poemkết cấu tinh vi của một bài thơ
- Cảm giác, diện mạo, hay độ đặc của một bề mặt hay một chất.
- "skin texture and tone"diện mạo và màu da
Động từ
- Cho (một bề mặt, đặc biệt là của vải hay giấy dán tường) một diện mạo sần sùi hay nâng cao.
- "wallcoverings which create a textured finish"giấy dán tường tạo nên sản phẩm sần sùi
Dạng từ của texture
| Số nhiều | textures |
| Ngôi thứ ba số ít | textures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | texturing |
| Quá khứ phân từ | textured |
| Quá khứ | textured |
| So sánh hơn | more texture |
| So sánh nhất | most texture |
Họ từ của texture
Câu hỏi thường gặp
texture nghĩa là gì?
texture (danh từ, động từ) nghĩa là cấu tạo vải, loại vải, cách cấu tạo, kết cấu.
texture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của texture: giọng Anh (UK) /ˈtɛkst͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtɛkst͡ʃɚ/.