textured
US/ˈtɛk.st͡ʃɚd/
giọng máy của trình duyệt
textured nghĩa là Có một kết cấu được nói rõ.
Nghĩa của textured
Tính từ
- Nhất là trong từ ghép Có một kết cấu được nói rõ.
Dạng từ của textured
| So sánh hơn | more textured |
| So sánh nhất | most textured |
Câu hỏi thường gặp
textured nghĩa là gì?
textured (tính từ) nghĩa là Có một kết cấu được nói rõ.
textured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của textured: giọng Mỹ (US) /ˈtɛk.st͡ʃɚd/.