TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

than

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ðæn/ US/ðæn/ giọng máy của trình duyệt

than nghĩa là đi cùng với more, và fewer, bệnh sởi, hơn.

Nghĩa của than

Liên từ

  1. Xuất hiện trong so sánh tiếng Anh, đi cùng với more, less, và fewer.
    • You are a better swimmer than she.Bạn là người bơi giỏi hơn cô ta
    • They like you more than her.Họ thích bạn hơn là thích cô ta

Danh từ

  1. Bệnh sởi.

Giới từ

  1. Hơn.

Câu ví dụ với than

  • Your watch is more expensive than mine. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
  • Generally speaking, men are stronger than women. Nói chung, đàn ông khoẻ hơn phụ nữ.
  • I don't want to spend more than $10. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô.
  • He isn't any older than I thought. Anh ấy không già như tớ nghĩ.
  • He speaks English better than I do. Nó nói tiếng Anh tốt hơn tôi.
  • Don't you have anything smaller than that? Bạn có cái nào nhỏ hơn cái đó không?
  • There is nothing more important than friendship. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
  • Tom is three years younger than Mary. Tom nhỏ hơn Mary 3 năm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ than

Từ này vốn là tiếng Anh Cổ þanne, một từ biến đổi từ þonne, nghĩa là "then". Nó gần nghĩa với từ tiếng Đức denn ("than") và dann ("then"); tiếng Đan Mạch dan ("then" và "than").

Câu hỏi thường gặp

than nghĩa là gì?

than (liên từ, danh từ, giới từ) nghĩa là đi cùng với more, và fewer, bệnh sởi, hơn.

than phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của than: giọng Anh (UK) /ðæn/, giọng Mỹ (US) /ðæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.