thanks to
giọng máy của trình duyệt
thanks to nghĩa là nhờ có, nhờ vào, nhờ.
Nghĩa của thanks to
Giới từ
- Nhờ có.
- thanks to your helpnhờ có sự giúp đỡ của anh
Câu ví dụ với thanks to
- Thanks to you I've lost my appetite. Nhờ có bạn mà tôi đã hết thèm ăn
- I am who I am thanks to my mother. Tôi được như thế này là nhờ mẹ tôi.
- That bird can fly very fast thanks to its huge wings. Con chim đấy có thể bay rất nhanh nhờ có đôi cánh lớn.
- The killer was identified thanks to footprints left at the scene. Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.
- Thanks to its eyes, an owl can see really well in the dark. Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
thanks to nghĩa là gì?
thanks to (giới từ) nghĩa là nhờ có, nhờ vào, nhờ.