that's all
giọng máy của trình duyệt
that's all nghĩa là ... thôi, có vậy thôi.
Nghĩa của that's all
Thành ngữ
- ... thôi, có vậy thôi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với that's all
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với that's all
- I'm sorry. That's all I really remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
- That's all I have. Đó là tất cả những gì mà tôi có.
- Thanks, that's all. Cám ơn. Thôi nhé.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
that's all nghĩa là gì?
that's all (thành ngữ) nghĩa là ... thôi, có vậy thôi.