TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

that's all

giọng máy của trình duyệt

that's all nghĩa là ... thôi, có vậy thôi.

Nghĩa của that's all

Thành ngữ

  1. ... thôi, có vậy thôi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với that's all

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với that's all

  • I'm sorry. That's all I really remember. Xin lỗi, tôi thực sự chỉ nhớ có thế này thôi.
  • That's all I have. Đó là tất cả những gì mà tôi có.
  • Thanks, that's all. Cám ơn. Thôi nhé.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

that's all nghĩa là gì?

that's all (thành ngữ) nghĩa là ... thôi, có vậy thôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.