TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

that

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ðət/ US/ðət/ giọng máy của trình duyệt

that nghĩa là rằng, là, để, để mà.

Nghĩa của that

Liên từ

  1. Rằng, là.
    • There's no doubt [that] the future holds peace.Chắc chắn rằng tương lai sẽ có hòa bình
  2. Để, để mà.
    • Light the lamp that I may read the letter.Thắp đèn lên để tôi có thể đọc bức thư
  3. Đến nỗi.
    • The cord was so long [that] I could not measure it.Sợi dây dài đến nỗi tôi không thể đo được
  4. Giá mà.
    • Oh, that I knew what was happening!Ôi! Giá mà tôi biết cơ sự như thế này!

Hạn định từ

  1. Ấy, đó, kia.
    • that manngười ấy
    • in that day and agengày đó, trong thời kỳ đó
    • that book is oldquyển sách đó đã cũ

Phó từ

  1. Như thế, đến thế, thế.
    • I've done only that much.Tôi chỉ làm được đến thế
    • that farxa đến thế
  2. địa phương Như thế này.
    • The boy is that tall.Đứa bé cao như thế này
  3. thân mật Đến nỗi.
    • I wasn’t that tired.Tôi không đến nỗi mệt

Đại từ

  1. Điều này, cái này, đây, mà.

Dạng từ của that

Số nhiềuthats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với that

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của that

Cụm từ, thành ngữ với that

  • it is that — Là vì.
  • that beats the Dutch — Cái đó trội hơn tất cả.
  • that cock won't fight — Cái mẹo đó không ăn thua; kế hoạch đó không ăn thua; lý lẽ đó không nước gì.
  • that does it — Yêu cầu cuối cùng đã được đáp ứng.
  • that is — Tức là, nghĩa là.
  • that is to say — Tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì.
  • that much — Chừng ấy, chừng nấy.
  • that settles the matter — Thôi thế là xong (không cần phải nói thêm nữa).
  • that suits me just fine — Hợp ý.
  • that tells its own tale — Điều ấy đã rõ rồi, miễn phê bình.
  • that will do — Đủ rồi; được rồi.
  • that won't work with me — (Thông tục) Điều đó không hợp với tôi.

Câu ví dụ với that

  • I can't live that kind of life. Tôi không thể sống tốt cho đời này
  • That was probably what influenced their decision. Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
  • Let's consider the worst that could happen. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
  • Except that here, it's not so simple. Nhưng ở đây, không dễ dàng như vậy đâu.
  • I don't want to wait that long. Tôi không muốn đợi lâu
  • How do you say that in Italian? Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào?
  • He would be glad to hear that. Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó
  • Anything that can be misunderstood will be. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

that nghĩa là gì?

that (liên từ, hạn định từ, phó từ, đại từ) nghĩa là rằng, là, để, để mà.

that phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của that: giọng Anh (UK) /ðət/, giọng Mỹ (US) /ðət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.