thatch
UK/θæt͡ʃ/
US/θæt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
thatch nghĩa là rạ, tranh, tóc bờm xờm, lợp rạ.
Nghĩa của thatch
Danh từ
- Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching).
- Đùa cợt Tóc bờm xờm.
Ngoại động từ
- Lợp rạ, lợp tranh, lợp lá.
- to thatch a rooflợp rạ mái nhà
Dạng từ của thatch
| Số nhiều | thatches |
| Ngôi thứ ba số ít | thatches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | thatching |
| Quá khứ phân từ | thatched |
| Quá khứ | thatched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thatch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
thatch nghĩa là gì?
thatch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rạ, tranh, tóc bờm xờm, lợp rạ.
thatch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của thatch: giọng Anh (UK) /θæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /θæt͡ʃ/.