TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thatch

UK/θæt͡ʃ/ US/θæt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

thatch nghĩa là rạ, tranh, tóc bờm xờm, lợp rạ.

Nghĩa của thatch

Danh từ

  1. Rạ, tranh, lá để lợp nhà ((như) thatching).
  2. Đùa cợt Tóc bờm xờm.

Ngoại động từ

  1. Lợp rạ, lợp tranh, lợp lá.
    • to thatch a rooflợp rạ mái nhà

Dạng từ của thatch

Số nhiềuthatches
Ngôi thứ ba số ítthatches
Hiện tại phân từ (-ing)thatching
Quá khứ phân từthatched
Quá khứthatched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thatch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

thatch nghĩa là gì?

thatch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là rạ, tranh, tóc bờm xờm, lợp rạ.

thatch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thatch: giọng Anh (UK) /θæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /θæt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.