TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

that much

giọng máy của trình duyệt

that much nghĩa là chừng ấy, chừng nấy.

Nghĩa của that much

Thành ngữ

  1. Chừng ấy, chừng nấy.
    • I have only done that much so farcho đến bây giờ tôi mới làm được chừng nấy

Câu ví dụ với that much

  • No, I really don't like it that much. Không đâu, thực ra tôi cũng không thích nó đến mức đấy.
  • I don't love you that much. tôi không yêu bạn
  • It's worth three times that much. Đáng gấp ba lần chỗ đó.
  • That much is obvious. Đó là điều quá hiển nhiên rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

that much nghĩa là gì?

that much (thành ngữ) nghĩa là chừng ấy, chừng nấy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.