TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

the Beast

giọng máy của trình duyệt

the Beast nghĩa là kẻ thù của chúa.

Nghĩa của the Beast

Cụm từ

  1. Kẻ thù của Chúa.

Câu ví dụ với the Beast

  • I hope he escaped from the beast. Tôi hy vọng anh ấy đã thoát khỏi con thú.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

the Beast nghĩa là gì?

the Beast (cụm từ) nghĩa là kẻ thù của chúa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.